Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
045.09.27.H33 | Trường TH Mỹ Hiệp Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
045.09.31.H33 | Trường THCS Tân Hòa | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
045.10.34.H43 | Trường mầm non Sơn Ca | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
045.10.36.H43 | Trường mẫu giáo tư thục Ánh Dương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
045.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Hoàng Văn Thụ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
045.10.64.H52 | Trường THCS Ít Ong | ||
045.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Mường Do | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
045.10.69.H52 | Trường Tiểu học Co Tòng | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
045.11.22.H41 | Trường THCS Lê Lợi - Thành Phố Vinh | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
045.11.35.H02 | Trường Tiểu học Tam Dị 2 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
045.11.69.H45 | Trường THCS An Dương Vương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
045.12.10.H41 | Trường Tiểu học Nghĩa Minh - Huyện Nghĩa Đàn | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
045.12.31.H02 | Trường Tiểu học Nguyên Hồng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
045.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Ngọc Sơn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
045.14.18.H41 | Trường Tiểu học Long Thành - huyện Yên Thành | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
045.16.24.H04 | Trường THCS Phong Tân | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
045.25.45.H35 | Trường PTDTBT THCS xã Tà Hừa | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
045.30.46.H35 | Trưởng PTDTBT Tiểu học số 1 xã Sin Súi Hồ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
045.34.11.H55 | Trường Tiểu học Tân Thịnh - Định Hóa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
045.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Thạch - huyện Nghi Lộc | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
045.41.11.H55 | Trường Mầm non DL Tài Hoa | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
046.01.18.H58 | Trường Tiểu học Mỹ Lợi B | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
046.01.20.H58 | Trường Mẫu giáo Bình Đức | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
046.01.22.H58 | Trường Mầm non Vàm Láng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
046.02.30.H25 | Trường THCS Thanh Lưu | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
046.02.30.H50 | Trường Mầm non Baby | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
046.02.35.H50 | Trường TH & THCS Ba Lòng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
046.02.38.H50 | Trường Tiểu học Vĩnh Thạch | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
046.02.47.H29 | Trường MNTT Hoa Anh Đào | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
046.02.50.H29 | Trường THCS Kim Đồng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
