Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
045.03.37.H38 | Trường MN số 2 Si Ma Cai | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
045.03.61.H15 | Trường THCS Đinh Tiên Hoàng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
045.03.67.H10 | Trường Mầm non tư thục Hoa Trạng Nguyên | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
045.03.67.H15 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
045.03.73.H10 | Trường Mẫu giáo Lộc Hưng | ||
045.04.12.G12 | KBNN Huyện Hà Quảng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
045.05.26.H22 | Trường PTDTBT THCS Phú Lũng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
045.05.27.H22 | PTDTBTTH+THCS Sà Phìn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
045.05.28.H22 | Trường PTDTBT THCS Sơn Vĩ | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
045.06.25.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yên Thắng | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
045.07.23.H01 | Trường THCS Long Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
045.07.24.H19 | Trường Mầm non Xuân Tây | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
045.07.29.H19 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | ||
045.07.29.H42 | Trường Mầm non Khánh An | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
045.07.30.H19 | Trường Mầm non Long Đức | ||
045.07.30.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ngòi A | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
045.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Hồng Thái | ||
045.08.29.H37 | Trường Mầm non xã Đồng Ý | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
045.08.30.H37 | Trường Mầm non xã Hòa Bình | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
045.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thị Trấn 1 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
045.08.31.H37 | Trường Mầm non xã Văn An | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
045.08.32.H03 | Trường PTCS Nam Mẫu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
045.08.32.H27 | Trường Tiểu học Võ Liêm Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
045.08.33.H37 | Trường PTDTBT Tiểu học 1 xã Hữu Kiên | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
045.08.37.H27 | TrườngTiểu học Thị Trấn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
045.08.40.H27 | Trường THCS Kỳ Tiến | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
045.09.11.H41 | Trường Tiểu học Tri Lễ 1 - huyện Quế Phong | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
045.09.23.H33 | Trường MG xã Thạnh Lộc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
045.09.25.H33 | Trường TH Ngọc Chúc 4 | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
045.09.26.H12 | Trường TH 1 Khánh Hải | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
