Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
044.22.17.H41 | Trường Tiểu học Yên Hòa - Huyện Tương Dương | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
044.22.44.H35 | Trường PTDTBT THCS xã Hố Mít | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
044.25.45.H35 | Trường PTDTBT THCS xã Ta Gia | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
044.27.49.H35 | Trường THCS Bum Nưa | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
044.34.47.H35 | Trường Tiều học số 2 Tà Ngảo | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
044.36.11.H55 | Trường Tiểu học Khôi Kỳ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
044.37.11.H55 | Trường THCS Đào Xá | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
044.42.11.H55 | Trường THCS Cúc Đường | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
045.01.19.H58 | Trường Mẫu giáo Hội Xuân | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
045.01.20.H58 | Trường Tiểu học Vĩnh Kim | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
045.01.21.H58 | Trường Mẫu giáo Long Bình Điền | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
045.01.26.H58 | Trường Mầm non Lê Thị Hồng Gấm | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
045.02.28.H25 | Trường THCS Nhật Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
045.02.29.H25 | Trường Tiểu học Đạo Lý | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
045.02.36.H50 | Trường THCS Tân Lập | ||
045.02.40.H13 | Trường Trung học cơ sở Trung Nhứt | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
045.02.47.H29 | Trường MNTT Thành Phố Tuổi Hoa | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
045.02.50.H29 | Trường THCS Ba Đình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
045.02.51.H29 | Trường MN TT Bé Ngoan | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
045.02.53.H29 | Trường TH Vàm Cỏ Đông | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
045.02.62.H29 | Trường MN Trúc Huy | ||
045.02.67.H29 | Trường MN Thủy Tiên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
045.03.20.H07 | Trường Tiểu học An Phú Trung | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
045.03.21.H07 | Trường Mẫu giáo Hoa Sen | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
045.03.24.H07 | Trường Tiểu học Phong Điền | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
045.03.26.H07 | Trường Mầm non An Định | ||
045.03.32.H38 | Trường TH số 2 Sơn Hải | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
045.03.35.H38 | Trường MN số 2 Thị trấn | ||
045.03.36.H13 | Trường Trung học cơ sở An Hòa 1 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
045.03.36.H38 | Trường Mầm non Bản Hồ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
