Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
044.03.68.H15 | Trường THCS Lương Thế Vinh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
044.03.71.H15 | Trường Tiểu học Tô Hiệu | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
044.03.72.H10 | Trường Mầm non Sơn Ca | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
044.03.72.H15 | Trường Tiểu học Lê Lợi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
044.04.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thông Nông | ||
044.05.28.H22 | Trường PTDTBT THCS Pả Vi | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
044.06.25.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Vĩnh Lạc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
044.06.31.H63 | Trường Tiểu học và THCS xã Thịnh Hưng | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
044.07.26.H19 | Trường Mẫu giáo Lê Lợi | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
044.08.28.H37 | Trường Mầm non xã Yên Trạch | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
044.08.34.H03 | Trường PTDTBT - THCS Xuân Lạc | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
044.08.35.H27 | Trường Tiểu học Yên Hồ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
044.09.22.H12 | THCS Viêt Khái | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
044.09.25.H33 | Trường TH Ngọc Chúc 3 | ||
044.09.27.H12 | THCS Trần Ngọc Hy | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
044.09.31.H33 | Trường THCS Tân Hiệp B2 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
044.10.28.H19 | Trường Mầm non Trà Cổ | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
044.10.33.H43 | Trường mầm non Ninh Hải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
044.10.52.H16 | Trường THCS Lê Lợi | ||
044.10.71.H52 | Trường Tiểu học và THCS Sặp Vạt | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
044.11.35.H02 | Trường Tiểu học Tam Dị 1 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
044.12.04.H41 | Trường TH Diễn Yên 1 - huyện Diễn Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
044.12.10.H41 | Trường Mầm non Nghĩa Minh - Huyện Nghĩa Đàn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
044.12.29.H02 | Trường Tiểu học Quang Thịnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
044.12.31.H02 | Trường Tiểu học Ngọc Vân | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
044.12.37.H02 | Trường Mầm non Tuấn Đạo | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
044.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Dũng hợp- huyện Tân Kỳ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
044.14.25.H04 | Trường THCS xã Phong Thạnh Tây B | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
044.16.24.H04 | Trường THCS Tân Thạnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
044.17.03.H41 | Trường THCS Yên Khê- huyện Con Cuông | Căn cứ QĐ 47/QĐ-STTTT ngày 04/03/2020 của Sở TTTT tỉnh Lào Cai | 03/03/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
