Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
043.02.62.H29 | Trường Mầm non Vạn Hạnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.02.64.H29 | Trường MN Hiếu Trung | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
043.02.65.H21 | Trường Trung học cơ sở Lê Lợi – xã Tân Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
043.02.69.H29 | Trường THCS Hai Bà Trưng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
043.03.20.H07 | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.03.26.H07 | Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
043.03.27.H07 | Trường Mẫu giáo Quới Điền | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.03.32.H38 | Trường TH số 2 Phú Nhuận | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
043.03.41.H13 | Trường Trung học cơ sở Thạnh Phú 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.03.60.H15 | Trường Mầm non Thống Nhất | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
043.03.61.H15 | Trường Tiểu học Y Nuê | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
043.03.63.H15 | Trường THCS 19/8 | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
043.03.64.H15 | Trường Tiểu học Ngô Gia Tự | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.03.65.H15 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
043.03.67.H15 | Trường THCS Lý Tự Trọng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
043.03.74.H10 | Trường Tiểu học Long Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.04.30.H42 | Trường TH Sơn Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.05.20.H22 | Trường mầm non Thàng Tín | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.05.21.H22 | Trường PTDTBT THCS Chí Cà | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
043.05.28.H63 | Trường Tiểu học Hưng Khánh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
043.07.23.H19 | Trường Mẫu giáo Thanh An | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
043.07.25.H19 | Trường Tiểu học Hùng Vương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
043.07.29.H19 | Trường Tiểu học Phú Cường | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
043.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Nhượng Bạn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Tân Tiến | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
043.08.30.H37 | Trường PTDTBT tiểu học I xã Thiện Thuật | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Lâm | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.08.31.H37 | Trường PTDTBT tiểu học 2 xã Tri Lễ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
043.08.32.H27 | Trường Tiểu học Ngô Đức Kế | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
043.08.34.H03 | Trường Tiểu học Tân Lập | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
