Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
042.12.04.H41 | Trường tiểu học Diễn Liên - huyện Diễn Châu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
042.12.10.H41 | Trường Tiểu học Nghĩa Mai B - Huyện Nghĩa Đàn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
042.12.29.H02 | Trường Tiểu học Nghĩa Hoà | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
042.12.66.H45 | Trường TH Lê Văn Tám | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
042.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Giai Xuân- huyện Tân Kỳ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
042.14.18.H41 | Trường Mầm non Xuân Thành - huyện Yên Thành | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
042.15.27.H42 | Trường TH Liên Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
042.17.03.H41 | Trường Mầm non Yên Khê- huyện Con Cuông | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.22.17.H41 | Trường Tiểu học Xiêng My - Huyện Tương Dương | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
042.25.07.H41 | Trường Tiểu học Mường Típ 1 - Huyện Kỳ Sơn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
042.25.25.H42 | Trường Mầm non Yên Lâm | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
042.25.45.H35 | Trường THCS xã Hua Nà | ||
042.27.43.H35 | Trường THCS xã Tả Lèng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
042.30.46.H35 | Trưởng PTDTBT Tiểu học xã Tung Qua Lìn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
042.34.11.H55 | Trường Tiểu học Quy Kỳ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
042.35.11.H55 | Trường THCS Hoá Thượng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
042.39.11.H55 | Trường Tiểu học Phúc Thuận 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.01.18.H58 | Trường Tiểu học Hậu Thành | ||
043.01.26.H58 | Trường Mầm non Hồng Cúc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.02.27.H25 | Trường THCS Châu Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
043.02.28.H25 | Trường THCS Ngọc Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
043.02.29.H25 | Trường Tiểu học Văn Lý | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.02.30.H50 | Trường THCS Nguyễn Du | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
043.02.34.H50 | Trường TH & THCS Cam Thành | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
043.02.40.H13 | Trường Trung học cơ sở Thuận Hưng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
043.02.46.H29 | Trường TH Trần Khánh Dư | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.02.50.H29 | Trường TH Hùng Vương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
043.02.51.H29 | Trường MN TT Hươu Cao Cổ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.02.56.H29 | Trường MN ABC | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
043.02.60.H29 | Trường MN Hồng Ân |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
