Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
043.08.34.H27 | Trường THCS Hoa Liên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
043.08.37.H27 | TrườngTiểu học Phương Điền | ||
043.08.40.H27 | Trường TH&THCS Kỳ Trung | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
043.08.41.H27 | Trường THCS Quang Trung | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
043.09.11.H41 | Trường Mầm non Tri Lễ - huyện Quế Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.09.21.H12 | Tiểu học Tân Thới | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
043.09.22.H12 | THCS Tân Hưng Tây | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
043.09.22.H33 | Trường MN Đông Hưng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
043.09.25.H12 | Tiểu học Trí Phải Đông | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
043.09.26.H33 | Trường MN Vĩnh Hòa Hưng Nam | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
043.09.28.H12 | Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
043.10.53.H16 | Trường THCS Nguyễn Khuyến | ||
043.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Kim Bon | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.10.69.H52 | Trường Tiểu học Co Mạ 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
043.10.71.H52 | Trường Tiểu học và THCS Liên Chung | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
043.11.05.H41 | Trường Mầm Non Hiến Sơn - huyện Đô Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.11.22.H41 | Trường Mầm non Lê Lợi - Thành Phố Vinh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
043.11.28.H02 | Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
043.11.73.H45 | THCS Đinh Tiên Hoàng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
043.12.04.H41 | Trường THCS Phùng Chí Kiên - huyện Diễn Châu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
043.12.10.H41 | Trường PTDTBT THCS Nghĩa Mai - Huyện Nghĩa Đàn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
043.12.31.H02 | Trường Tiểu học Ngọc Thiện 2 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
043.12.32.H02 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
043.12.66.H45 | Trường TH Trần Nhân Tông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
043.12.67.H45 | Trường TH&THCS Chu Văn An | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
043.14.25.H04 | Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
043.16.24.H04 | Trường THCS Phong Thạnh B | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
043.17.03.H41 | Trường Tiểu học Yên Khê- huyện Con Cuông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
043.22.17.H41 | Trường Mầm non Yên Hòa - Huyện Tương Dương | ||
043.22.44.H35 | Trường PTDTBT THCS xã Mường Khoa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
