Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
042.05.18.H22 | Trường Tiểu học Minh Lập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.05.19.H22 | Trường THCS Yên Bình | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
042.05.20.H22 | Trường mầm non Tân Tiến | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
042.05.21.H22 | Trường PTDTBT THCS Chế Là | ||
042.05.26.H22 | Trường PTDTBT THCS Mậu Long | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
042.05.27.H22 | PTDTBT THCS Sủng Trái | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
042.05.28.H63 | Trường Tiểu học Báo Đáp | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
042.06.31.H63 | Trường Tiểu học và THCS xã Tân Hương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.07.23.H01 | Trường THCS Lê Chánh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
042.07.24.H19 | Trường Mầm non Xuân Đông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
042.07.26.H19 | Trường Mầm non Bình Minh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.07.29.H42 | Trường TH Trần Quốc Toản | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
042.07.32.H19 | Trường Mầm non Phú Thạnh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
042.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Đại Đồng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
042.08.29.H37 | Trường Mầm non xã Bắc Sơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
042.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Nhật Tiến | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
042.08.33.H37 | Trường Tiểu học xã Vân An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
042.08.40.H27 | Trường TH&THCS Kỳ Lạc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
042.09.21.H12 | Tiểu học Tân Thành | ||
042.09.21.H33 | Trường MN Hưng Yên | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
042.09.23.H33 | Trường MG Mong Thọ | ||
042.09.26.H12 | Trường TH 2 Khánh Hưng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
042.09.27.H12 | THCS Nguyễn Mai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.09.32.H33 | Trường MN Sen Hồng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
042.10.28.H19 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.10.53.H16 | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | ||
042.10.61.H52 | Trường Tiểu học - THCS Thị trấn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
042.11.05.H41 | Trường Tiểu học Giang Sơn Tây - huyện Đô Lương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
042.11.30.H02 | Trường Tiểu học Tư Mại | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
042.11.69.H45 | Trường TH An Lĩnh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
