Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
042.02.38.H50 | Trường Tiểu học Vĩnh Nam | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
042.02.40.H13 | Trường Trung học cơ sở Thới Thuận | ||
042.02.49.H29 | Trường THCS Khánh Hội A | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
042.02.51.H29 | Trường MN Trúc Xanh | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
042.02.53.H29 | Trường Tiểu học Rạch Ông | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
042.02.54.H29 | Trường MNTT Hoa Trà My | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.02.56.H29 | Trường MN Đô rê mi | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
042.02.57.H29 | Trường MN Ánh Sáng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
042.02.58.H29 | Trường MNTT Kim Anh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
042.02.59.H29 | Trường MN Khu Vườn Trí tuệ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
042.02.62.H29 | Trường MN Tuổi Thơ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
042.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Giang - huyện Thanh Chương | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
042.03.20.H07 | Trường Tiểu học Mỹ Chánh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
042.03.25.H07 | Trường Mẫu giáo Tân Thanh Tây | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
042.03.26.H07 | Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
042.03.32.H38 | Trường TH số 2 Phong Niên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
042.03.33.H38 | Trường Tiểu học Mường Hum | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
042.03.34.H38 | Trường TH Minh Tân 2 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
042.03.36.H13 | Trường Tiểu học Võ Trường Toản | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
042.03.36.H38 | Trường Tiểu học Thanh Phú | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
042.03.61.H15 | Trường Tiểu học Y Ngông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
042.03.65.H15 | Trường Tiểu học Nơ Trang Lơng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
042.03.67.H10 | Trường Mầm non tư thục Hoa Ngọc Lan | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
042.03.69.H15 | Trường THCS Yang Mao | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
042.03.71.H15 | Trường Tiểu học Tam Bình | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
042.03.72.H10 | Trường Mầm non Minh Tâm | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
042.03.73.H10 | Trường mẫu giáo Hoa Mai | ||
042.03.74.H10 | Trường mẫu giáo Long Phú | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
042.04.12.G12 | KBNN Huyện Bảo Lâm | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
042.04.30.H42 | Trường TH Sơn Lai | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
