Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
041.09.11.H41 | Trường Tiểu học Tiền Phong 2 - huyện Quế Phong | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
041.09.25.H33 | Trường TH Long Thạnh 4 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
041.09.26.H33 | Trường MN Vĩnh Thắng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
041.10.25.H01 | Trường Tiểu học A Bình Long | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
041.10.33.H43 | Trường mẫu giáo Nhơn Hải | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
041.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Mung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
041.10.64.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Muôn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
041.11.22.H41 | Trường Mầm non Hưng Phúc - Thành Phố Vinh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
041.11.28.H02 | Trường Trung học cơ sở Xương Giang | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
041.11.35.H02 | Trường Tiểu học Đông Hưng 2 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
041.11.74.H45 | Trường THCS Trường Chinh | ||
041.12.31.H02 | Trường Tiểu học Ngọc Lý | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
041.12.67.H45 | Trường TH&THCS Lê Thánh Tông | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
041.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Nghĩa Đồng 2- huyện Tân Kỳ | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
041.25.02.H41 | Trường THCS Anh Sơn- Huyện Anh Sơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
041.27.49.H35 | Trường THCS Thị trấn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
041.30.46.H35 | Trưởng PTDTBT Tiểu học xã Mù Sang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
041.35.11.H55 | Trường THCS Hòa Bình | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
041.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Quang - huyện Nghi Lộc | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
041.36.11.H55 | Trường Tiểu học Hà Thượng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
041.38.11.H55 | Trường Tiểu Học Yên Trạch 2 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
041.39.11.H55 | Trường Tiểu học Phúc Thuận 1 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
041.42.11.H55 | Trường Tiểu học Trúc Mai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
042.01.19.H58 | Trường Tiểu học Tân Phong 2 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
042.01.20.H58 | Trường Tiểu học Tân Lý Tây A | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
042.01.21.H58 | Trường Mẫu giáo Tân Thuận Bình | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
042.01.22.H58 | Trường Mẫu giáo Tăng Hòa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
042.02.28.H25 | Trường THCS Liên Sơn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
042.02.29.H25 | Trường Tiểu học Tiến Thắng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
042.02.36.H50 | Trường Tiểu học Hướng Tân | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
