Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
041.02.49.H29 | Trường THCS Tăng Bạt Hổ A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
041.02.53.H29 | Trường TH Nguyễn Trực | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
041.02.54.H29 | Trường MN Công Nghệ Cao | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
041.02.59.H29 | Trường Mầm Non Kim Đồng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
041.03.20.H07 | Trường Tiểu học Mỹ Hoà | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
041.03.26.H07 | Trường Mầm non Tân Trung | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
041.03.30.H38 | Trường TH Thống Nhất | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
041.03.32.H38 | Trường TH số 2 Phong Hải | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
041.03.41.H13 | Trường Trung học cơ sở Thị trấn Cờ Đỏ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
041.03.61.H15 | Trường Tiểu học Y Jut | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
041.03.64.H15 | Trường Tiểu học Mạc Thị Bưởi | ||
041.03.66.H15 | Trường Tiểu học Ngô Quyền | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
041.03.68.H15 | Trường THCS Lê Đình Chinh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
041.03.71.H10 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
041.03.72.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
041.03.73.H10 | Trường Mẫu giáo Măng Non | ||
041.03.73.H15 | Trường THCS Cư Đrăm | ||
041.03.74.H10 | Trường mẫu giáo Long Hưng | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
041.04.30.H42 | Trường TH Sơn Hà | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
041.05.19.H22 | Trường THCS Xuân Giang | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
041.05.24.H22 | Trường THCS Yên Phong | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
041.06.29.H04 | Trường THCS Lê Quý Đôn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
041.07.23.H19 | Trường Mầm non Hàng Gòn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
041.07.24.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
041.07.26.H19 | Trường Mầm non Xuân Thiên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
041.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Khê | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
041.08.33.H03 | Trường THCS Vũ Muộn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
041.08.33.H37 | Trường Tiểu học xã Thượng Cường | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
041.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Nhượng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
041.08.41.H27 | Trường THCS Đại Nài | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
