Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
040.09.31.H33 | Trường TH và THCS Tân Hiệp A3 | ||
040.10.35.H43 | Trường mẫu giáo Nhơn Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.10.53.H16 | Trường THCS Nguyễn Văn Linh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
040.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Huy Hạ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
040.11.05.H41 | Trường Tiểu học Giang Sơn Đông - huyện Đô Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
040.11.28.H02 | Trường Trung học cơ sở Trần Nguyên Hãn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.11.69.H45 | Trường TH An Nghiệp | ||
040.12.29.H02 | Trường Tiểu học Đào Mĩ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
040.12.31.H02 | Trường Tiểu học Ngọc Châu | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
040.12.67.H45 | Trường TH Xuân Thành | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
040.14.25.H04 | Trường THCS xã Vĩnh Thanh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
040.15.27.H42 | Trường TH Gia Vượng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
040.16.23.H04 | Trường THCS Trần Huỳnh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
040.16.24.H04 | Trường THCS Phong Thạnh Đông | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
040.27.08.H41 | Trường THCS Nam Trung - huyện Nam Đàn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
040.34.47.H35 | Trường Tiểu học Hồng Thu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.36.11.H55 | Trường Tiểu học Đức Lương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.37.11.H55 | Trường Tiểu Học Úc Kỳ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
040.41.11.H55 | Trường Mầm non Quan Triều | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
041.02.25.H25 | Trường Tiểu học Tiên Tân | ||
041.02.26.H25 | Trường THCS An Mỹ | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
041.02.27.H25 | Trường THCS Bạch Thượng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
041.02.28.H25 | Trường THCS Lê Hồ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
041.02.29.H25 | Trường Tiểu học Phú Phúc | ||
041.02.30.H25 | Trường THCS Liêm Túc | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
041.02.34.H50 | Trường TH & THCS Cam Nghĩa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
041.02.36.H50 | Trường Tiểu học Húc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
041.02.38.H50 | Trường Tiểu học Vĩnh Kim | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
041.02.46.H29 | Trường TH Đuốc Sống | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
041.02.48.H29 | Trường MN TT Thiên Phước | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
