Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
040.03.36.H13 | Trường Tiểu học Tô Hiến Thành | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
040.03.37.H38 | Trường MN Quan Thần Sán | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
040.03.38.H38 | Trường TH số 1 Khánh Yên Hạ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
040.03.65.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
040.03.68.H15 | Trường THCS Dur Kmăn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
040.03.69.H15 | Trường THCS Phan Chu Trinh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
040.03.71.H10 | Trường Mầm non Tân Hưng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
040.03.72.H10 | Trường Mầm non Tân Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
040.03.72.H15 | Trường Tiểu học Hùng Vương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
040.04.30.H42 | Trường TH Quỳnh Lưu | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
040.05.18.H22 | Trường Tiểu học Lê Lợi | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
040.05.19.H22 | Trường THCS Vỹ Thượng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
040.05.21.H22 | Trường PTDT Bán trú Tiểu học Pà Vầy Sủ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
040.06.25.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Phượng | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
040.06.32.H63 | Trường Trung học cơ sở Yên Ninh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
040.07.23.H01 | Trường THCS Châu Phong | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
040.07.31.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.07.32.H19 | Trường Mầm non Phú Đông | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
040.08.31.H37 | Trường PTDTBT tiểu học xã Đồng Giáp | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
040.08.32.H27 | Trường Tiểu học Sơn Lộc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.08.33.H03 | Trường THCS Cao Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.08.33.H37 | Trường Tiểu học xã Quang Lang | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
040.08.34.H27 | Trường THCS Nguyễn Trãi | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
040.08.36.H03 | Trường Tiểu học Côn Minh | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
040.08.36.H27 | Trường tiểu học Sơn Lâm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
040.08.37.H27 | TrườngTiểu học Phú Phong | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
040.09.20.H13 | Tiểu học Thạnh Phú 3 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
040.09.21.H33 | Trường MN Tây Yên | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
040.09.22.H33 | Trường TH Vân Khánh Đông 2 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
040.09.25.H12 | Tiểu học Thị Trấn Thới Bình B | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
