Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
039.17.26.H42 | Trường Mầm non Đông Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.22.17.H41 | Trường Tiểu học Xá Lượng - Huyện Tương Dương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
039.22.44.H35 | Trường THCS xã Thân Thuộc | ||
039.25.07.H41 | Trường PTDTBT Tiểu học Mường Lống 2 - Huyện Kỳ Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.27.43.H35 | Trường THCS xã Pa Pe | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
039.27.49.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học Nậm Ngà | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
039.34.47.H35 | Trường Tiểu học Căn Co | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
039.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Phương - huyện Nghi Lộc | ||
040.01.20.H58 | Trường Tiểu học Tân Hương B | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.01.23.H58 | Trường Mẫu giáo Yên Luông | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
040.01.26.H58 | Trường Mầm non Hùng Vương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
040.01.28.H58 | Trường Mầm non Phú Quí | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
040.02.26.H25 | Trường THCS An Lão | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
040.02.27.H25 | Trường THCS Đồng Văn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
040.02.32.H50 | Trường Tiểu học Triệu Lăng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
040.02.34.H50 | Trường Tiểu học Cam Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.02.40.H13 | Trường Trung học cơ sở Thốt Nốt | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
040.02.42.H13 | Trường Trung học cơ sở Tân Thới | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
040.02.47.H29 | Trường MNTT Nam Mỹ | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
040.02.49.H29 | Trường THCS Chi Lăng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
040.02.51.H29 | Trường MN Hoàng Mai | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
040.02.53.H29 | Trường MN Mặt Trời Bé Con | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
040.02.54.H29 | Trường MN Hoa Hồng Đỏ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
040.02.56.H29 | Trường MN Hồng Nhung | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
040.02.58.H29 | Trường MNTT Bé Xinh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
040.02.61.H29 | Trường TH Đặng Văn Ngữ | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
040.02.63.H29 | Trường MN Bông Sen | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
040.02.65.H21 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Cừ – phường Yên Thế | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
040.03.24.H07 | Trường Tiểu học Lương Phú | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
040.03.34.H38 | Trường TH Long Phúc | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
