Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
039.05.29.H63 | Trường PTDTBT Tiểu học Nậm Mười | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.06.25.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lĩnh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
039.06.29.H04 | Trường THCS Võ Nguyên Giáp | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
039.06.32.H63 | Trường Trung học cơ sở Văn Tiến | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
039.07.22.H19 | Trường Tiểu học Thống Nhất B | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
039.07.26.H19 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
039.07.29.H19 | Trường Tiểu học Mạc Đĩnh Chi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
039.07.29.H42 | Trường TH Khánh Trung B | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
039.08.25.H37 | Trường Tiểu học Minh Khai | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
039.08.30.H37 | Trường PTDTBT tiểu học xã Quang Trung | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
039.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Kênh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
039.08.34.H03 | Trường Tiểu học Bình Trung | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
039.08.35.H03 | Trường trung học cơ sở Cao Kỳ | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
039.08.37.H27 | TrườngTiểu học Phú Gia | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
039.08.40.H27 | Trường Tiểu học Kỳ Hợp | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
039.09.21.H33 | Trường MN Đông Thái | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.09.23.H33 | Trường TH Thạnh Lộc 3 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
039.09.26.H33 | Trường MN Thới Quản | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
039.09.27.H33 | Trường TH Sơn Kiên 3 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
039.10.28.H19 | Trường Tiểu học Phú Thanh | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
039.10.35.H43 | Trường mẫu giáo Mỹ Sơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
039.10.53.H16 | Trường THCS Trần Quang Khải | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
039.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Huy Bắc | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
039.11.30.H02 | Trường Tiểu học Tiến Dũng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.11.69.H45 | Trường TH An Định | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
039.12.32.H02 | Trường Tiểu học Ninh Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
039.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Đồng Tân | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
039.12.67.H45 | Trường TH Xuân Lâm | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
039.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Tân Phú- huyện Tân Kỳ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
039.15.27.H42 | Trường TH Gia Vân |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
