Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
039.02.50.H29 | Trường TH Minh Đạo | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
039.02.52.H29 | Trường MN Ngôi Sao Việt | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
039.02.53.H29 | Trường MN Thiên Anh | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
039.02.54.H29 | Trường MN Bình Minh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
039.02.56.H29 | Trường MN Bình Thới | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
039.02.59.H29 | Trường MN MỶ ĐỨC | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
039.02.60.H29 | Trường MN Tư Thục Mạ Non | ||
039.02.68.H29 | Trường TH Tam Đông 2 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
039.02.69.H29 | Trường TH Bùi Văn Ba | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.03.21.H07 | Trường Tiểu học Thới Thuận | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
039.03.22.H07 | Trường Mầm non ABT | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
039.03.24.H07 | Trường Tiểu học Lương Hòa | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
039.03.27.H07 | Trường Mẫu giáo Phú Khánh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.03.30.H38 | Trường TH Pom Hán | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.03.35.H38 | Trường TH Tả Ngài Chồ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
039.03.36.H13 | Trường Tiểu học Thới Bình 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
039.03.36.H38 | Trường Tiểu học Tả Phìn | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
039.03.43.H13 | Trường Trung học cơ sở Đông Bình | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
039.03.66.H15 | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
039.03.68.H15 | Trường THCS Buôn Trấp | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
039.03.69.H15 | Trường THCS Nguyễn Viết Xuân | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
039.03.71.H10 | Trường Mầm non Thuận Lợi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
039.03.71.H15 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
039.03.72.H10 | Trường Mầm non An Khương | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
039.03.73.H10 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
039.03.73.H15 | Trường Tiểu học Yang Mao | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
039.04.30.H42 | Trường TH Quảng Lạc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
039.05.18.H22 | Trường Tiểu học Kim Ngọc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
039.05.20.H22 | Trường mầm non Pờ Ly Ngài | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
039.05.22.H22 | TH Phong Quang | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
