Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
038.10.25.H01 | Trường Tiểu học D Vĩnh Thạnh Trung | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
038.10.33.H43 | Trường mẫu giáo Khánh Hải | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
038.10.53.H16 | Trường THCS Nguyễn Du | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
038.10.61.H52 | Trường PTDT BT Tiểu học - THCS xã Hồng Ngài | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
038.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Kheo | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
038.10.63.H52 | Trường Tiểu học và THCS Quy Hướng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
038.10.71.H52 | Trường PTDTBT-THCS Chiềng Tương | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
038.11.30.H02 | Trường Tiểu học thị trấn Tân Dân | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
038.11.73.H45 | THCS Nguyễn Thị Định | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
038.12.10.H41 | Trường Tiểu học Nghĩa Long - Huyện Nghĩa Đàn | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
038.12.31.H02 | Trường Tiểu học Liên Chung | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
038.12.32.H02 | Trường Tiểu học Bích Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
038.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Thanh Vân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
038.12.37.H02 | Trường Tiểu học Tuấn Đạo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
038.12.67.H45 | Trường TH Lạc Long Quân | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
038.14.25.H04 | Trường THCS xã Hưng Phú | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
038.25.25.H42 | Trường Mầm non Khánh Thịnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
038.25.45.H35 | Trường THCS xã Mường Than | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
038.27.08.H41 | Trường Mầm non Nam Trung - huyện Nam Đàn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
038.27.43.H35 | Trường THCS xã Nùng Nàng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
038.34.11.H55 | Trường Tiểu học Phú Đình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
038.34.47.H35 | Trường Tiểu học Pu Sam Cáp | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
038.37.11.H55 | Trường Tiểu học Thanh Ninh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
038.41.11.H55 | Trường Mầm non Phúc Trìu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
038.42.11.H55 | Trường Tiểu học Thần Sa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
039.01.19.H58 | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1 | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
039.01.23.H58 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Hựu | ||
039.02.26.H25 | Trường THCS Bình Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
039.02.40.H13 | Trường Tiểu học Trung Kiên 3 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
039.02.44.H13 | Trường Tiểu học Vĩnh Trinh 3 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
