Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
038.03.72.H10 | Trường Mầm non Minh Đức | ||
038.03.73.H10 | Trường Mẫu giáo Hoa Cúc | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
038.03.73.H15 | Trường Tiểu học Yang Hăn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
038.03.74.H10 | Trường mẫu giáo Bù Nho | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
038.05.19.H22 | Trường THCS Tân Trịnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
038.05.20.H22 | Trường mầm non Pố Lồ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
038.05.22.H22 | TH Ngọc Minh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
038.05.24.H22 | Trường THCS Phú Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
038.05.25.H22 | Trường THCS Tam Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
038.05.28.H22 | Trường PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
038.05.28.H63 | Trường TH&THCS Việt Thành | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
038.05.29.H63 | Trường PTDTBT Tiểu học Nậm Lành | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
038.06.25.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lập | ||
038.06.28.H04 | Trường THCS Ninh Quới | ||
038.07.26.H19 | Trường Mầm non Dầu Giây | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
038.07.27.H19 | Trường Mầm non Phú Lý | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
038.07.30.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Bình | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
038.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Mẫu Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
038.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Hoàng Văn Thụ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
038.08.28.H37 | Trường Tiểu học xã Thụy Hùng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
038.08.29.H37 | Trường PTDTBT TH 2 xã Nhất Tiến | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
038.08.32.H03 | Trường THCS Hà Hiệu | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
038.08.34.H27 | Trường THCS Lam Hồng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
038.08.35.H03 | Trường trung học cơ sở Nông Hạ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
038.08.35.H27 | Trường Tiểu học Đức Lâm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
038.08.36.H03 | Trường Tiểu học Cư Lễ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
038.08.37.H27 | TrườngTiểu học Lộc Yên | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
038.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Thăng | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
038.09.20.H13 | Tiểu học Thạnh Phú 1 | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
038.09.22.H33 | Trường TH Vân Khánh 2 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
