Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
038.02.44.H13 | Trường Tiểu học Vĩnh Trinh 2 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
038.02.46.H29 | Trường TH Nguyễn Thái Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
038.02.49.H29 | Trường THCS Quang Trung | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
038.02.50.H29 | Trường TH Nguyễn Viết Xuân | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
038.02.51.H29 | Trường MN Tuổi Hồng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
038.02.56.H29 | Trường MN Bam Bi | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
038.02.57.H29 | Trường MN Phù Đổng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
038.02.61.H29 | Trường TH Vạn Tường | ||
038.02.62.H29 | Trường Mầm non Thần Đồng Việt | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
038.02.64.H29 | Trường MN Sông Xanh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
038.02.65.H21 | Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng – phường Thắng Lợi | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
038.02.67.H29 | Trường MN Hoa Hồng | 3627/QĐ-UBND | 28/09/2017 |
038.03.20.H07 | Trường Tiểu học Tân Xuân 1 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
038.03.24.H07 | Trường Tiểu học Linh Phụng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
038.03.27.H07 | Trường Mẫu giáo Thạnh Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
038.03.30.H38 | Trường TH Nguyễn Du | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
038.03.31.H38 | Trường TH Lùng Phình | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
038.03.32.H38 | Trường TH số 1 Xuân Giao | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
038.03.34.H38 | Trường TH Long Khánh 1 | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
038.03.36.H13 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
038.03.37.H38 | Trường MN Nàn Sán | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
038.03.41.H13 | Trường Tiểu học Trung Thạnh 2 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
038.03.61.H15 | Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
038.03.63.H15 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
038.03.64.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
038.03.65.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
038.03.67.H15 | Trường THCS Ea Bung | ||
038.03.68.H15 | Trường PTDTNT THCS huyện | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
038.03.71.H10 | Trường Mầm non Hoa Mai | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
038.03.71.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
