Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
037.12.31.H02 | Trường Tiểu học Lan Giới | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
037.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Hoàng An | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
037.12.66.H45 | Trường TH Nguyễn Viết Xuân | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
037.12.67.H45 | Trường TH Âu Cơ | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
037.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Phồn Xương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
037.15.27.H42 | Trường TH Gia Trấn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
037.16.23.H04 | Trường THCS Lê Thị Cẩm Lệ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
037.17.03.H41 | Trường Mầm non Thạch Ngàn- huyện Con Cuông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
037.17.26.H42 | Trường Mầm non Thúy Sơn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
037.21.30.H34 | Trường Mầm non xã Mô Ray | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
037.22.17.H41 | Trường THCS Tam Thái - Huyện Tương Dương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
037.22.44.H35 | Trường THCS Hoàng Liên Thị trấn Tân Uyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
037.25.25.H42 | Trường Mầm non Khánh Thượng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
037.25.45.H35 | Trường THCS xã Mường Mít | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
037.27.08.H41 | Trường Mầm non Nam Phúc - huyện Nam Đàn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
037.30.46.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học xã Sì Lở Lầu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
037.34.47.H35 | Trường Tiểu học số 2 Noong Hẻo | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
037.37.11.H55 | Trường Tiểu Học Tân Thành | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
037.39.11.H55 | Trường Tiểu học Minh Đức | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.41.11.H55 | Trường Mầm non Phúc Hà | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.42.11.H55 | Trường Tiểu học Sảng Mộc | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
038.01.19.H58 | Trường Tiểu học Tam Bình 2 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
038.01.20.H58 | Trường Tiểu học Tân Hiệp | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
038.01.21.H58 | Trường Mẫu giáo Đăng Hưng Phước | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
038.02.28.H25 | Trường THCS Quế | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
038.02.34.H50 | Trường Tiểu học Cam Thanh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
038.02.35.H50 | Trường THCS thị trấn Krông Klang | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
038.02.36.H50 | Trường Tiểu học Thanh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
038.02.40.H13 | Trường Tiểu học Trung Kiên 2 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
038.02.42.H13 | Trường Trung học cơ sở Mỹ Khánh | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
