Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
037.06.31.H63 | Trường Tiểu học và THCS xã Mỹ gia | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
037.07.22.H19 | Trường Tiểu học Trịnh Hòai Đức | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.07.25.H19 | Trường Tiểu học Trịnh Hòai Đức | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
037.07.29.H19 | Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
037.07.29.H42 | Trường TH Khánh Tiên | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
037.08.30.H37 | Trường PTDTBT tiểu học Nà Tàn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
037.08.31.H27 | Trường Tiểu học Ngọc Sơn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
037.08.32.H03 | Trường THCS Bành Trạch | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
037.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Hòa Bình | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
037.08.34.H27 | Trường tiểu học Xuân Hội | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
037.08.35.H03 | Trường trung học cơ sở Thanh Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
037.08.36.H03 | Trường Tiểu học Lam Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
037.08.37.H27 | TrườngTiểu học Hương Xuân | ||
037.08.39.H27 | Trường Tiểu học TT Cẩm Xuyên | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
037.08.40.H27 | Trường Tiểu học Kỳ Hải | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.09.21.H12 | Tiểu học Tân Hùng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
037.09.23.H33 | Trường TH Thạnh Lộc 1 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.09.25.H12 | Tiểu học Tân Thới | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.09.25.H33 | Trường TH Hòa Thuận 2 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
037.09.26.H33 | Trường MN Định An | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
037.09.27.H12 | THCS Nguyễn Văn Tố | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
037.10.34.H43 | Trường tiểu học Bình Quý | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
037.10.35.H43 | Trường mẫu giáo Hoa Phượng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
037.10.36.H43 | Trường tiểu học Đông Hải 3 | ||
037.10.56.H16 | Trường THCS Nam Đà | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
037.10.63.H52 | Trường Tiểu học và THCS Phiêng Luông | ||
037.10.69.H52 | Trường MN Sơn Ca | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
037.11.73.H45 | THCS Nguyễn Anh Hào | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
037.12.04.H41 | Trường THCS Diễn Kim - huyện Diễn Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
037.12.29.H02 | Trường Tiểu học Dương Đức | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
