Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
037.02.58.H29 | Trường MNTT An An | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
037.02.60.H29 | Trường MN Dế Mèn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
037.02.63.H29 | Trường MN Phượng Hồng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
037.02.65.H29 | Trường MN Nắng Mai | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
037.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh Đức 2 - huyện Thanh Chương | ||
037.03.20.H07 | Trường Tiểu học Phước Tuy | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
037.03.21.H07 | Trường Tiểu học Thừa Đức | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
037.03.23.H07 | Trường Mẫu giáo Phú Sơn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
037.03.24.H07 | Trường Tiểu học Hưng Phong | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.03.34.H38 | Trường TH Lương Sơn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
037.03.35.H38 | Trường TH Pha Long | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
037.03.36.H38 | Trường Tiểu học Sử Pán | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.03.37.H38 | Trường MN Mản Thẩn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
037.03.38.H38 | Trường TH Nậm Xé | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
037.03.43.H13 | Trường Trung học cơ sở Thới Lai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
037.03.63.H15 | Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
037.03.64.H15 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
037.03.65.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
037.03.69.H15 | Trường THCS Lý Tự Trọng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
037.03.71.H10 | Trường Mầm non Đồng Tâm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
037.03.71.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
037.03.72.H10 | Trường Mầm non Đồng Nơ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
037.03.72.H15 | Trường Tiểu học Hoà Tiến | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
037.03.73.H15 | Trường Tiểu học Trung Lễ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
037.05.18.H22 | Trường Tiểu học Hùng An | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
037.05.21.H22 | Trường Tiểu học Thèn Phàng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
037.05.24.H22 | Trường THCS Lạc Nông | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
037.05.25.H22 | Trường THCS Quyết Tiến | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
037.05.26.H22 | Trường Tiểu học Thị trấn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
037.05.28.H22 | Trường PTDTBT THCS Cán Chu Phìn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
