Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
036.10.56.H16 | Trường THCS Lý Tự Trọng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
036.10.60.H52 | Trường Tiểu học và THCS Tô Hiệu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
036.10.61.H52 | Trường PTDTBT-THCS Hua Nhàn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
036.10.69.H52 | Trường MN Sao Mai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
036.11.28.H02 | Trường Trung học cơ sở Hoàng Hoa Thám | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
036.12.20.H41 | Trường Tiểu học Quỳnh Xuân A - Thị Xã Hoàng Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
036.12.32.H02 | Trường Tiểu học Quảng Minh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
036.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Mai Đình | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
036.12.37.H02 | Trường Tiểu học Long Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
036.12.67.H45 | Trường TH Xuân Thọ 2 | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
036.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Bố Hạ | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
036.13.36.H02 | Trường Tiểu học Chũ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
036.14.18.H41 | Trường Tiểu học Lý Thành - huyện Yên Thành | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
036.14.25.H04 | Trường THCS A xã Vĩnh Phú Đông | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
036.16.23.H04 | Trường THCS Bạc Liêu-Ninh Bình | ||
036.17.03.H41 | Trường Tiểu học Môn Sơn 3 - huyện Con Cuông | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
036.21.30.H34 | Trường Mầm non Tuổi Thơ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
036.22.17.H41 | Trường Tiểu học Tam Thái - Huyện Tương Dương | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
036.22.44.H35 | Trường THCS xã Phúc Khoa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
036.25.45.H35 | Trường THCS xã Phúc Than | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
036.27.49.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học Thu Lũm | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
036.34.11.H55 | Trường Tiểu học Lam Vỹ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
036.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Phong - huyện Nghi Lộc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
036.36.11.H55 | Trường Tiểu học Bình Thuận | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
036.37.11.H55 | Trường Tiểu Học Tân Kim | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
036.39.11.H55 | Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
037.01.19.H58 | Trường Tiểu học Tam Bình 1 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
037.02.44.H13 | Trường Tiểu học Vĩnh Trinh 1 | ||
037.02.51.H29 | Trường MN TT Bình Minh | 957/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
037.02.56.H29 | Trường MN Họa Mi | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
