Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
035.16.24.H04 | Trường THCS Giá Rai A | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
035.25.02.H41 | Trường Tiểu học Hội Sơn - Huyện Anh Sơn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
035.25.07.H41 | Trường Mầm non Mường Ải - Huyện Kỳ Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
035.25.45.H35 | Trường THCS Thị trấn Than Uyên | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
035.35.11.H55 | Trường Tiểu học Số 1 Văn Hán | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
035.38.11.H55 | Trường Tiểu học Yên Đổ 1 | ||
035.41.11.H55 | Trường Mầm Non TT Quốc Tế Marie Curie | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
036.01.18.H58 | Trường Tiểu học Hòa Hưng B | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
036.01.19.H58 | Trường Tiểu học Phú Nhuận | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
036.01.26.H58 | Trường Mầm non Bình Minh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
036.01.28.H58 | Trường Mẫu giáo Tân Hội | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
036.02.27.H25 | Trường Tiểu học Trác Văn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
036.02.29.H25 | Trường Tiểu học Nhân Khang | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
036.02.40.H13 | Trường Tiểu học Trung Nhứt 2 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
036.02.48.H29 | Trường MN Tây Úc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
036.02.49.H29 | Trường TH Anh Việt Mỹ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
036.02.52.H29 | Trường MN Chú Voi Con | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
036.02.53.H29 | Trường MN Sen Vàng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
036.02.59.H29 | Trường Mầm non Họa Mi | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
036.02.60.H29 | Trường MN Thiên Ân Phúc 2 | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
036.02.61.H29 | Trường TH Đông Ba | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
036.02.65.H29 | Trường MN Bé Yêu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
036.03.24.H07 | Trường Tiểu học Hưng Lễ | ||
036.03.25.H07 | Trường Mẫu giáo Hòa Lộc | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
036.03.26.H07 | Trường Tiểu học Thành Thới A1 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
036.03.31.H38 | Trường TH Lầu Thí Ngài | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
036.03.33.H38 | Trường Tiểu học Cốc Mỳ 1 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
036.03.36.H13 | Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
036.03.36.H38 | Trường Tiểu học Suối Thầu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
036.03.43.H13 | Trường Tiểu học Xuân Thắng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
