Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
035.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Thanh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.08.32.H27 | Trường Tiểu học Trung Lộc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
035.08.33.H03 | Trường THCS Cẩm Giàng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
035.08.33.H37 | Trường Tiểu học xã Hoà Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
035.08.34.H03 | Trường tiểu học Đông Viên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
035.08.34.H27 | Trường tiểu họcXuân Đan | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
035.08.36.H27 | Trường tiểu học TT Tây Sơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
035.08.37.H27 | TrườngTiểu học Hương Trạch | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
035.09.21.H12 | Tiểu học Tân Duyệt | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
035.09.21.H33 | Trường MN thị trấn Thứ Ba | ||
035.09.28.H12 | Tiểu học Phường 8/1 | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
035.10.33.H43 | Trường mẫu giáo Xuân Hải B | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
035.10.35.H43 | Trường mẫu giáo Hoa Sen | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
035.10.36.H43 | Trường tiểu học Đông Hải 1 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
035.10.51.H16 | Trường THCS Phan Đình Phùng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
035.10.61.H52 | Trường PTDTBT-THCS Hang Chú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Chăn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
035.10.65.H52 | Trường THCS Quang Huy | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.10.67.H52 | Trường THCS Chiềng Cang | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
035.10.71.H52 | Trường THCS Phiêng Khoài | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
035.11.05.H41 | Trường Mầm Non Đặng Sơn - huyện Đô Lương | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
035.11.28.H02 | Trường Trung học cơ sở Trần Phú | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
035.11.73.H45 | THCS Lê Hoàn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
035.12.20.H41 | Trường THCS Quỳnh Xuân - Thị Xã Hoàng Mai | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
035.12.31.H02 | Trường Tiểu học Hợp Đức | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
035.12.33.H02 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mai Đình | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
035.12.68.H45 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
035.12.72.H45 | Trường THCS Trần Hào | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Kỳ Tân- huyện Tân Kỳ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.16.23.H04 | Trường Tiểu học Tâm Tâm | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
