Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
035.03.41.H13 | Trường Tiểu học Trung Hưng 2 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
035.03.43.H13 | Trường Tiểu học Viện Lúa | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
035.03.61.H15 | Trường Tiểu học Quang Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.03.62.H15 | Trường THCS Trần Quang Diệu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
035.03.63.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
035.03.67.H10 | Trường Tiểu Học Nghĩa Trung | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
035.03.67.H15 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
035.03.68.H15 | Trường Tiểu học Trưng Vương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
035.03.69.H15 | Trường THCS Hòa Sơn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.03.71.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.03.72.H10 | Trường Mầm non Tân Lợi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
035.03.73.H10 | Trường TH&THCS Lộc Thạnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.03.74.H10 | Trường mẫu giáo Phú Riềng Đỏ | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
035.03.74.H15 | Trường THCS Lê Quý Đôn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
035.05.19.H22 | Trường THCS Bằng Lang | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
035.05.20.H22 | Trường mầm non Nậm Ty | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
035.05.23.H22 | Trường THCS Yên Biên | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
035.05.25.H22 | Trường THCS Lùng Tám | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.05.26.H22 | Trường Tiểu học Phú Lũng | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
035.05.26.H63 | Trường PTDTBT-THCS xã Nậm Khắt | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
035.05.27.H22 | PTDTBT THCS Sủng Là | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
035.06.26.H04 | Trường Trung học Cơ sở Đông Hải | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
035.06.29.H04 | Trường Tiểu học Long Điền Đông K | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
035.07.22.H19 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | ||
035.07.26.H19 | Trường Tiểu học Tín Nghĩa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
035.07.29.H19 | Trường Tiểu học Quang Trung | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
035.07.29.H42 | Trường TH Khánh Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Hoàng Việt | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
035.08.28.H37 | Trường Tiểu học xã Tân Liên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.08.29.H37 | Trường Tiểu học xã Tân Tri | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
