Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
034.25.45.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học số 1 xã Khoen On | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
034.27.43.H35 | Trường THCS xã Giang Ma | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
034.27.49.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Pa Ủ | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
034.30.46.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học Kim Đồng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
034.34.11.H55 | Trường Tiểu học Kim Phượng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
034.35.11.H55 | Trường Tiểu học Trại cau | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
034.36.11.H55 | Trường Tiểu học An Khánh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
035.01.21.H58 | Trường Mẫu giáo An Thạnh Thuỷ | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
035.01.26.H58 | Trường Mầm non Ánh Dương | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
035.01.28.H58 | Trường Mẫu giáo Tân Bình | ||
035.02.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Quang Bình | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
035.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Quang Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.02.25.H25 | Trường Tiểu học Liêm Tiết | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
035.02.46.H29 | Trường TH Đinh Tiên Hoàng | ||
035.02.51.H29 | Trường MN Mi Sa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.02.52.H29 | Trường MN Bước Vui | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
035.02.55.H29 | Trường MN Ánh Sao | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
035.02.56.H29 | Trường MN Lữ Gia | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
035.02.62.H29 | Trường MN Nam Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.02.65.H29 | Trường MN Nam Mỹ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
035.02.67.H29 | Trường MN Tuổi Ngọc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
035.02.69.H29 | Trường TH Nguyễn Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
035.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Đức- huyện Thanh Chương | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
035.03.20.H07 | Trường Tiểu học Phú Lễ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
035.03.22.H07 | Trường Tiểu học Tiên Thủy A | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
035.03.25.H07 | Trường Mầm non Phú Mỹ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
035.03.26.H07 | Trường Tiểu học An Thạnh 2 | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
035.03.32.H38 | Trường TH số 1 TT Phố Lu | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
035.03.36.H38 | Trường Tiểu học San Sả Hồ 2 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
035.03.38.H38 | Trường TH Nậm Mả | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
