Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
034.08.32.H03 | Trường THCS Chu Hương | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
034.08.34.H03 | Trường Tiểu học Yên Thịnh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
034.08.35.H27 | Trường Tiểu học Đức Lập | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
034.09.12.H41 | Trường THCS Tiến Thắng - huyện Quỳ Châu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
034.09.20.H13 | Tiểu học Tân Hưng Đông 3 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
034.09.21.H33 | Trường TH thị trấn Thứ Ba 3 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
034.09.22.H12 | THCS Gò Công | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
034.09.22.H33 | Trường TH Thuận Hòa 2 | ||
034.09.25.H12 | Tiểu học Tân Phú | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
034.09.34.H33 | Trường MG Vĩnh Thuận | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
034.10.25.H01 | Trường Tiểu học C Thạnh Mỹ Tây | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
034.10.52.H16 | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
034.10.54.H16 | Trường THCS Lý Thường Kiệt | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
034.10.61.H52 | Trường PTDTBT-THCS Chiềng Sại | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
034.11.22.H41 | Trường Tiểu học Hưng Dũng II - Thành Phố Vinh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
034.11.30.H02 | Trường Tiểu học Tân An | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
034.12.29.H02 | Trường Tiểu học Đại Lâm | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
034.12.33.H02 | Trường Tiểu học thị trấn Thắng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
034.12.66.H45 | Trường TH Lê Thánh Tôn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
034.12.67.H45 | Trường TH Xuân Yên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
034.12.68.H45 | Trường THCS Trần Quốc Toản | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
034.12.71.H45 | Trường THCS Tố Hữu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
034.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Tân Sỏi | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
034.13.36.H02 | Trường Tiểu học Biên Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
034.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Hoàn Long- huyện Tân Kỳ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
034.14.25.H04 | Trường Tiểu học C xã Vĩnh Phú Đông | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
034.21.28.H42 | Trường Mầm non Trường Yên | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
034.21.30.H34 | Trường Mầm non xã Rờ Kơi | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
034.22.44.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học xã Hố Mít | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
034.25.25.H42 | Trường Tiểu học Yên Từ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
