Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
034.03.27.H07 | Trường Tiểu học Giao Thạnh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
034.03.28.H07 | Trường Mầm non Rạng Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
034.03.30.H38 | Trường TH Lê Ngọc Hân | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
034.03.33.H38 | Trường Tiểu học Bản Vược | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
034.03.36.H13 | Trường Tiểu học Mạc Đĩnh Chi | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
034.03.36.H38 | Trường Tiểu học San Sả Hồ 1 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
034.03.37.H38 | Trường MN Cán Hồ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
034.03.39.H13 | Trường Trung học cơ sở Châu Văn Liêm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
034.03.41.H13 | Trường Tiểu học Trung Hưng 1 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
034.03.62.H15 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
034.03.69.H10 | Trường mẫu giáo Hướng Dương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
034.03.72.H10 | Trường Mầm non Phước An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
034.03.72.H15 | Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
034.03.73.H15 | Trường Tiểu học Thăng Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
034.03.74.H10 | Trường mẫu giáo Phú Riềng A | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
034.03.74.H15 | Trường THCS Lê Lợi | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
034.05.20.H22 | Trường mầm non Nam Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
034.05.27.H22 | PTDTBT THCS Hố Quáng Phìn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
034.06.28.H04 | Trường THCS Chu Văn An | ||
034.07.24.H19 | Trường Tiểu học Xuân Đường | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
034.07.24.H42 | Trường TH Kim Chính | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
034.07.25.H19 | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
034.07.26.H19 | Trường Tiểu học Xuân Thạnh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
034.07.27.H19 | Trường Mầm non Tân An | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
034.07.29.H19 | Trường Tiểu học Phú Ngọc B | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
034.07.30.H63 | Trường Tiểu học Châu Quế Hạ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
034.08.24.H37 | Trường Mầm non thị trấn Đình Lập | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
034.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Khuất Xá I | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
034.08.30.H37 | Trường PTDTBT tiểu học II xã Thiện Thuật | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
034.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Hương | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
