Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
033.27.08.H41 | Trường THCS Nam Thanh - huyện Nam Đàn | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
033.30.46.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học xã Bản Lang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
033.32.22.H44 | Trạm Y tế xã Yên Luật | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
033.35.11.H55 | Trường Tiểu học Tân Long - Đồng Hỷ | ||
033.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Mỹ - huyện Nghi Lộc | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
033.36.11.H55 | Trường Mầm non Yên Lãng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
033.37.11.H55 | Trường Tiểu học Tân Đức | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
034.01.18.H58 | Trường Tiểu học Đoàn Thị Nghiệp | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
034.01.19.H58 | Trường Tiểu học Phú Cường 1 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
034.01.21.H58 | Trường Tiểu học Xuân Đông | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
034.01.23.H58 | Trường Mẫu giáo Long Vĩnh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
034.01.26.H58 | Trường Tiểu học Tân Tỉnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
034.01.28.H58 | Trường Mẫu giáo Nhị Quí | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
034.02.25.H25 | Trường Tiểu học Liêm Chung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
034.02.29.H25 | Trường Tiểu học Nhân Hòa | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
034.02.30.H25 | Trường Tiểu học Thanh Tân | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
034.02.47.H29 | Trường MNTT Tuổi Thơ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
034.02.49.H29 | Trường TH Nguyễn Trường Tộ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
034.02.56.H29 | Trường MN Táo Hồng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
034.02.58.H29 | Trường MNTT Mai Anh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
034.02.60.H29 | Trường MN Mỹ Sài Gòn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
034.02.63.H29 | Trường MN Hướng Dương | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
034.02.65.H21 | Trường Trung học cơ sở Trưng Vương – phường Diên Hồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
034.02.65.H29 | Trường MN Vườn Trẻ Thơ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
034.02.68.H29 | Trường TH Lý Chính Thắng 2 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
034.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Thanh Đức - huyện Thanh Chương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
034.03.20.H07 | Trường Tiểu học An Bình Tây | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
034.03.21.H07 | Trường Tiểu học Thạnh Trị | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
034.03.22.H07 | Trường Tiểu học Thị Trấn | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
034.03.23.H07 | Trường Mầm non Vĩnh Thành | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
