Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
033.10.25.H01 | Trường Tiểu học B Thạnh Mỹ Tây | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
033.10.32.H43 | Trường mẫu giáo Phước Trung | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.10.33.H43 | Trường mẫu giáo Tân Hải | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
033.10.34.H43 | Trường tiểu học Phú Quý 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
033.10.56.H16 | Trường THCS Đắk Drô | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
033.10.57.H16 | Trường THCS Phan Chu Trinh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.10.60.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Ngần A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
033.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Bình Minh | ||
033.10.67.H52 | Trường Tiểu học Đứa Mòn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
033.10.69.H52 | Trường MN Thuỷ Tiên | ||
033.11.22.H41 | Trường Tiểu học Hưng Dũng I - Thành Phố Vinh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
033.11.35.H02 | Trường Tiểu học Bình Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
033.12.04.H41 | Trường THCS Phú Lợi - huyện Diễn Châu | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
033.12.10.H41 | Trường THCS Nghĩa Lộc - Huyện Nghĩa Đàn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
033.12.32.H02 | Trường Tiểu học Vân Hà | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
033.12.33.H02 | Trường Tiểu học Thường Thắng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
033.12.37.H02 | Trường Tiểu học Vân Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
033.12.66.H45 | Trường TH Đào Duy Từ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.12.68.H45 | Trường THCS Phan Lưu Thanh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
033.12.72.H45 | Trường THCS Nguyễn Thế Bảo | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
033.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Đồng Kỳ | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
033.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Thị Trấn- huyện Tân Kỳ | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
033.14.18.H41 | Trường Tiểu học Công Thành 1 - huyện Yên Thành | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
033.16.24.H04 | Trường Tiểu học Phong Thạnh Tây B | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
033.17.03.H41 | Trường Tiểu học Môn Sơn 1 - huyện Con Cuông | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
033.21.30.H34 | Trường Mầm non Chim non | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
033.22.17.H41 | Trường Tiểu học Tam Quang 2 - Huyện Tương Dương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
033.25.02.H41 | Trường THCS Hoa Sơn - Huyện Anh Sơn | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
033.25.25.H42 | Trường Tiểu học Yên Thịnh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
033.25.45.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học số 2 xã Phúc Than | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
