Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
033.05.21.H22 | Trường Tiểu học Khuôn Lùng | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
033.05.23.H22 | Trường THCS Phương Thiện | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
033.05.24.H22 | Trường PTDTNT Bắc Mê | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
033.05.28.H63 | Trường TH&THCS số 2 Lương Thịnh | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
033.05.29.H63 | Trường PTDTBT THCS Nậm Lành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.06.25.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Minh Chuẩn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.06.28.H04 | Trường Tiểu học Trần Kim Túc | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
033.06.29.H04 | Trường Tiểu học Long Điền Đông A2 | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
033.07.22.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Khắc Hiếu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
033.07.29.H19 | Trường Tiểu học Hòang Hoa Thám | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
033.07.30.H19 | Trường Tiểu học Thái Thiện | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
033.07.32.H19 | Trường Mầm non Phước An | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
033.08.26.H37 | Trường Tiểu học xã Tân Tiến | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
033.08.28.H37 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
033.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Đài | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
033.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Cai Kinh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
033.08.33.H27 | Trường THCS Thạch Kim | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
033.08.35.H03 | Trường Tiểu học Quảng chu I | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
033.08.35.H27 | Trường Tiểu học Đức Long | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
033.08.36.H03 | Trường Tiểu học Cường Lợi | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
033.09.11.H41 | Trường Mầm non Thông Thụ - huyện Quế Phong | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
033.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Tiến - huyện Quỳ Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
033.09.21.H33 | Trường TH thị trấn Thứ Ba 2 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
033.09.22.H12 | Tiểu học Việt Thắng 2 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
033.09.25.H12 | Tiểu học Trí Phải | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
033.09.26.H12 | Trường TH 6 Khánh Bình Đông | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
033.09.27.H12 | Tiểu học Đỗ Thừa Luông | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
033.09.28.H12 | Tiểu học Phường 6/2 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
033.09.32.H33 | Trường TH Đinh Bộ Lĩnh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
033.09.35.H33 | Trường MN Thạnh Yên A | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
