Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
033.02.52.H29 | Trường MN Hoa Sữa | ||
033.02.54.H29 | Trường MN Ngô Thời Nhiệm | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
033.02.58.H29 | Trường MNTT Ánh Dương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
033.02.60.H29 | Trường MN Bé Ngôi Sao | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
033.02.65.H21 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ – phường Hội Thương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
033.02.66.H29 | Trường THCS Lý Nhơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
033.02.69.H29 | Trường TH Lê Lợi | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
033.03.21.H07 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Lang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.03.22.H07 | Trường Tiểu học Thành Triệu | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
033.03.23.H07 | Trường Mầm non Tân Thiềng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.03.26.H07 | Trường Tiểu học Tân Hội | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
033.03.27.H07 | Trường Tiểu học An Nhơn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
033.03.28.H07 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
033.03.31.H38 | Trường TH Cốc Ly 2 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
033.03.32.H38 | Trường TH số 1 Sơn Hải | ||
033.03.33.H38 | Trường Tiểu học Bản Trung | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
033.03.34.H38 | Trường TH Hồng Sơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
033.03.36.H13 | Trường Tiểu học Lê Quí Đôn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
033.03.38.H38 | Trường TH Nậm Chày | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
033.03.60.H15 | Trường Mầm non Tân An | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
033.03.65.H10 | Trường Mầm non Thanh Tâm | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
033.03.66.H15 | Trường Tiểu học Lê Đình Chinh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
033.03.67.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
033.03.70.H15 | Trường THCS Phan Đình Phùng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
033.03.72.H15 | Trường Tiểu học Đinh Núp | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
033.03.73.H15 | Trường Tiểu học Sơn Tây | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
033.03.74.H10 | Trường mẫu giáo Vành Khuyên | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
033.03.74.H15 | Trường THCS Hùng Vương | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
033.05.18.H22 | Trường Tiểu học Đông Phong | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
033.05.20.H22 | Trường mầm non Nậm Khòa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
