Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
032.12.37.H02 | Trường Tiểu học Giáo Liêm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
032.12.67.H45 | Trường TH Sông Cầu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
032.12.71.H45 | Trường THCS Ea Trol | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
032.12.72.H45 | Trường THCS Hòa Quang | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
032.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Tam Tiến | ||
032.14.18.H41 | Trường THCS Công Thành - huyện Yên Thành | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
032.15.27.H42 | Trường TH Gia Thắng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
032.17.03.H41 | Trường mầm non Môn Sơn 1 - huyện Con Cuông | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
032.24.48.H35 | Trường PTDTBT THCS Mường Mô | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
032.25.02.H41 | Trường Tiểu học Hoa Sơn - Huyện Anh Sơn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
032.25.07.H41 | Trường Tiểu học Keng Đu 1 - Huyện Kỳ Sơn | ||
032.25.25.H42 | Trường Tiểu học Yên Thắng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
032.25.45.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học số 1 xã Phúc Than | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
032.27.10.H55 | Phòng khám Minh Tiến | ||
032.27.43.H35 | Trường THCS xã Bản Bo | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
032.35.11.H55 | Trường Tiểu học Tân Lợi | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
032.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Mỹ - huyện Nghi Lộc | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
032.36.11.H55 | Trường Mầm non Xã Quân Chu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
032.37.11.H55 | Trường Tiểu học Nhã Lộng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
032.38.11.H55 | Trường Tiểu học Tức Tranh 2 | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
032.39.11.H55 | Trường Tiểu học Đắc Sơn 2 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
033.01.21.H58 | Trường Tiểu học Tân Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
033.01.28.H58 | Trường Mẫu giáo Nhị Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
033.02.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Xín Mần | ||
033.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Xỉn Mần | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
033.02.25.H25 | Trường Tiểu học Kim Bình | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
033.02.26.H25 | Trường Tiểu học Tiêu Động | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
033.02.44.H13 | Trường Tiểu học Thạnh Mỹ 1 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
033.02.48.H29 | Trường MN Học Viện Đầu Tiên | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
033.02.50.H29 | Trường TH Chương Dương | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
