Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
032.08.27.H37 | Trường PTDTBT tiểu học xã Hội Hoan | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
032.08.28.H37 | Trường Tiểu học xã Lộc Yên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
032.08.32.H03 | Trường THCS thị trấn Chợ Rã | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
032.08.32.H27 | Trường Tiểu học Gia Hanh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
032.08.33.H27 | Trường THCS Thạch Bằng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
032.08.36.H03 | Trường Tiểu học Vũ Loan | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
032.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Tiến | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
032.08.37.H27 | TrườngTiểu học Hương Long | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
032.08.43.H27 | Trường THCS Kỳ Long | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
032.09.11.H41 | Trường Tiểu học Quang Phong 2 - huyện Quế Phong | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
032.09.12.H41 | Trường Mầm non Châu Tiến - huyện Quỳ Châu | ||
032.09.25.H12 | Tiểu học Tân Lợi | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
032.09.25.H33 | Trường TH Hòa Hưng 2 | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
032.09.26.H12 | Trường TH 5 Khánh Bình Đông | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
032.09.27.H33 | Trường TH Lình Huỳnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
032.09.29.H33 | Trường MN Hồ Thị Nghiêm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
032.09.31.H33 | Trường TH Thạnh Đông A1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
032.09.35.H33 | Trường MN Thạnh Yên 2 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
032.10.25.H01 | Trường Tiểu học A Thạnh Mỹ Tây | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
032.10.32.H43 | Trường mẫu giáo Phước Hòa | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
032.10.35.H43 | Trường tiểu học Hoà Sơn A | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
032.10.53.H16 | Trường Tiểu học Huỳnh Thúc Kháng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
032.10.54.H16 | Trường THCS Trần Phú | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
032.10.60.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Xôm | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
032.10.62.H52 | Trường PTDTBT-THCS Chiềng Nơi | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
032.10.64.H52 | Trường THCS Chiềng San | ||
032.10.71.H52 | Trường PTDTNT - THCS Chiềng On | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
032.11.73.H45 | Trường TH số 1 Hòa Tân Tây | ||
032.12.20.H41 | Trường Tiểu học Quỳnh Vinh B - Thị Xã Hoàng Mai | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
032.12.31.H02 | Trường Tiểu học Cao Xá 1 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
