Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
032.03.36.H13 | Trường Tiểu học Lê Lợi | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
032.03.36.H38 | Trường Tiểu học Sa Pả | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
032.03.43.H13 | Trường Tiểu học Trường Xuân B | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
032.03.58.H62 | Trường Mầm non Yên Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
032.03.61.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
032.03.62.H15 | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
032.03.63.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
032.03.66.H15 | Trường Tiểu học La Văn Cầu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
032.03.69.H10 | Trường mẫu giáo Hoa Hồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
032.03.70.H15 | Trường THCS Nguyễn Huệ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
032.03.71.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
032.03.72.H10 | Trường Mầm non Tân Khai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
032.03.74.H10 | Trường Mẫu giáo Long Tân | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
032.03.74.H15 | Trường THCS Chu Văn An | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
032.05.18.H22 | Trường Tiểu học Cầu Ham | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
032.05.20.H22 | Trường mầm non Nậm Dịch | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
032.05.22.H22 | TH A Thượng Sơn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
032.05.25.H22 | Trường PTDTNT Quản Bạ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
032.05.26.H22 | Trường Tiểu học Mậu Long | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
032.05.26.H63 | Trường PTDTBT-THCS Lý Tự Trọng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
032.06.28.H04 | Trường Tiểu học Phan Thanh Giản | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
032.06.32.H63 | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
032.07.23.H01 | Trường Tiểu học C Vĩnh Xương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
032.07.23.H19 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
032.07.25.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
032.07.27.H19 | Trường Mầm non Hoạ Mi | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
032.07.29.H19 | Trường Tiểu học Liên Sơn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
032.07.31.H19 | Trường Tiểu học Cao Bá Quát | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
032.08.24.H37 | Trường Mầm non I xã Lâm Ca | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
032.08.25.H37 | Trường Tiểu học Hoà Bình | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
