Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
031.22.44.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học xã Nậm Cần | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
031.25.25.H42 | Trường Tiểu học Yên Thái | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
031.25.45.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học số 2 xã Ta Gia | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
031.27.43.H35 | Trường THCS xã Bản Giang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Yên Tậρ | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
031.34.47.H35 | Trường Tiều học Nậm Cha | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.40.11.H55 | Trường THCS Thắng Lợi | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
032.01.19.H58 | Trường Tiểu học Phú An 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
032.01.23.H58 | Trường Mẫu giáo Đồng Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
032.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Hoàng Su Phì | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
032.02.30.H25 | Trường Tiểu học Thanh Phong | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
032.02.36.H50 | Trường Tiểu học Tân Lập | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
032.02.37.H50 | Trường Tiểu học Gio Sơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
032.02.46.H29 | Trường TH Chương Dương | ||
032.02.47.H29 | Trường MNTT Vịt Donal | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
032.02.53.H29 | Trường MN Bình Thuận | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
032.02.57.H29 | Trường MN Hoa Thiên Lý | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
032.02.59.H29 | Trường Học Viện sài Gòn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
032.02.60.H29 | Trường MN Thiên Thanh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
032.02.61.H29 | Trường MN Vườn Thần Tiên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
032.02.62.H29 | Trường MN MiMon | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
032.02.64.H29 | Trường MN Thủ Đức | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
032.02.65.H21 | Trường Trung học cơ sở Huỳnh Thúc Kháng – phường Yên Đỗ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
032.02.65.H29 | Trường MN Trung Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
032.02.69.H29 | Trường TH Trang Tấn Khương | ||
032.03.22.H07 | Trường Tiểu học Tân Thạch B | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
032.03.23.H07 | Trường Mầm non Long Thới | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
032.03.26.H07 | Trường Tiểu học Đa Phước Hội | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
032.03.31.H38 | Trường TH Cốc Ly 1 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
032.03.33.H38 | Trường Tiểu học Bản Qua | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
