Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
031.09.26.H33 | Trường TH 2 Vĩnh Hòa Hưng Bắc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
031.09.29.H33 | Trường MN Hàm Ninh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
031.09.35.H33 | Trường MN Thạnh Yên 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.10.28.H19 | Trường Tiểu học Phú An | ||
031.10.34.H43 | Trường tiểu học Hậu Sanh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.10.35.H43 | Trường tiểu học Tà Nôi | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.10.36.H43 | Trường tiểu học Văn Hải 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
031.10.50.H16 | Trường Tiểu học và THCS Phan Đình Giót | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
031.10.53.H16 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
031.10.56.H16 | Trường Tiểu học Bế Văn Đàn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
031.10.60.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Cơi | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.10.61.H52 | Trường THCS Phiêng Ban | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.10.62.H52 | Trường THCS Chất Lượng Cao | ||
031.10.65.H52 | Trường Tiểu học Mường Cơi | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
031.10.67.H52 | Trường Tiểu học Chiềng Sơ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
031.10.70.H52 | Trường Tiểu học và THCS Xuân Nha | ||
031.11.05.H41 | Trường Tiểu học Đà Sơn - huyện Đô Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.11.22.H41 | Trường Mầm non Hưng Dũng 1 - Thành Phố Vinh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
031.11.69.H45 | Trường TH Ngân Sơn | ||
031.11.73.H45 | Trường TH số 2 Hòa Đồng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
031.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Yên 2 - huyện Diễn Châu | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
031.12.33.H02 | Trường Tiểu học Quang Minh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
031.12.37.H02 | Trường Tiểu học Quế Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
031.12.66.H45 | Trường TH Bạch Đằng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
031.12.67.H45 | Trường TH Xuân Phú | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
031.14.25.H04 | Trường Tiểu học C xã Hưng Phú | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
031.15.27.H42 | Trường TH Gia Thanh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
031.16.23.H04 | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
031.16.24.H04 | Trường Tiểu học Phong Tân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
031.22.10.H55 | Trạm Y tế xã Đồng Liên | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
