Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
031.05.20.H22 | Trường mầm non Hồ Thầu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
031.05.21.H22 | Trường Tiểu học Cốc Pài | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.05.24.H22 | Trường PTDTBT THCS Minh Sơn | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
031.05.26.H22 | Trường Tiểu học Mậu Duệ B | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
031.05.27.H22 | PTDTBT TH Sủng Là | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.06.26.H04 | Trường Trung học Cơ sở Vĩnh Hậu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
031.06.32.H63 | Trường Trung học cơ sở Hợp Minh | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
031.07.22.H19 | Trường THCS Hòa Bình | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
031.07.23.H19 | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
031.07.24.H42 | Trường TH Cồn Thoi | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
031.07.26.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.07.27.H19 | Trường Mầm non Thạnh Phú | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.07.30.H63 | Trường PTDTBT - Trung học cơ sở Phong Dụ Thượng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
031.08.30.H37 | Trường PTDTBT tiểu học xã Tân Tiến | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
031.08.31.H37 | Trường Tiểu học xã Trấn Ninh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
031.08.32.H03 | Trường Tiểu học Đồng Phúc | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
031.08.32.H27 | Trường Tiểu học Vượng Lộc | ||
031.08.33.H03 | Trường Tiểu học Vi Hương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
031.08.33.H27 | Trường THCS Tân Vinh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
031.08.33.H37 | Trường Tiểu học xã Bằng Mạc | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
031.08.34.H03 | Trường Tiểu học Rã Bản | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
031.08.36.H03 | Trường Tiểu học Lạng San | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
031.08.38.H03 | Trường Tiểu học và THCS An Thắng. | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
031.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Lĩnh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
031.08.40.H27 | Trường Tiểu họcKỳ Phong | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
031.08.41.H27 | Trường Tiểu học Thạch Môn | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
031.09.22.H33 | Trường TH Thị Trấn 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.09.23.H12 | Trường THCS xã Tam Giang Đông | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
031.09.23.H33 | Trường TH Mong Thọ 2 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
031.09.25.H12 | Tiểu học Tân Lộc | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
