Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
030.38.11.H55 | Trường Tiểu học Phủ Lý | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
030.39.11.H55 | Trường Tiểu học Bãi Bông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
031.01.20.H58 | Trường Tiểu học Nhị Bình B | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
031.01.21.H58 | Trường Tiểu học Trung Hoà | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
031.01.28.H58 | Trường Mẫu giáo Mỹ Phước Tây | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
031.02.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bắc Mê | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
031.02.28.H25 | Trường Tiểu học Thi Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
031.02.37.H13 | Trường Trung học cơ sở Thới An Đông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
031.02.47.H29 | Trường MNTT Vịt Con | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
031.02.49.H29 | Trường TH Tăng Bạt Hổ B | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
031.02.51.H29 | Trường MN Việt | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
031.02.53.H29 | Trường MN Hoàng Mai 3 | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
031.02.56.H29 | Trường Mầm Non Việt Anh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
031.02.58.H29 | Trường MNTT Thần Đồng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
031.02.60.H29 | Trường MN 1/6 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
031.02.62.H29 | Trường MN Bé Tài Năng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
031.02.63.H29 | Trường THCS Lê Lợi | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
031.02.64.H29 | Trường MN Mai Anh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.02.65.H29 | Trường MN Sơn Ca | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
031.02.67.H29 | Trường MN Trung Lập Thượng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
031.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Đồng Tường - huyện Thanh Chương | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
031.03.22.H07 | Trường Tiểu học Tân Thạch A | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
031.03.23.H07 | Trường Mầm non Hòa Nghĩa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
031.03.27.H07 | Trường Tiểu học An Qui | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
031.03.31.H38 | Trường TH Cốc Lầu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
031.03.36.H38 | Trường Tiểu học Nậm Sài | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
031.03.43.H13 | Trường Tiểu học Trường Xuân A | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
031.03.70.H15 | Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
031.03.71.H10 | Trường Mầm non Tân Tiến | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
031.03.73.H15 | Trường Tiểu học Sơn Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
