Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
030.10.56.H16 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 333/QĐ-UBND12/02/2019
030.10.57.H16 Trường Tiểu học - THCS Đắk Plao 1539/QĐ-UBND04/05/2020
030.10.60.H52 Trường Tiểu học và THCS Chiềng Cọ 1202/QĐ-UBND27/10/2019
030.10.61.H52 Trường THCS Pắc Ngà 1313/QĐ-UBND11/07/2018
030.10.64.H52 Trường THCS Chiềng Hoa 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
030.10.70.H52 Trường Tiểu học và THCS Chiềng Xuân 662/QĐ-UBND12/02/2018
030.10.71.H52 Trường THCS Chiềng Đông 662/QĐ-UBND12/02/2018
030.11.22.H41 Trường THCS Hưng Dũng - Thành Phố Vinh 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
030.11.35.H02 Trường Trung học cơ sở Đan Hội 1313/QĐ-UBND11/07/2018
030.11.70.H45 Trường PT DTBT La Văn Cầu
030.12.32.H02 Trường Tiểu học Vân Trung 379/QĐ-UBND01/08/2017
030.12.37.H02 Trường Tiểu học Cẩm Đàn 2741/QĐ-UBND11/01/2020
030.12.67.H45 Trường TH Xuân Phương 2710/QĐ-BTP28/12/2017
030.12.68.H45 Trường THCS Nguyễn Hào Sự 2182/QĐ-UBND17/10/2018
030.12.71.H45 Trường THCS Ea Bá 379/QĐ-UBND01/08/2017
030.14.15.H41 Trường Tiểu Học Đồng Văn 1- huyện Tân Kỳ 3206/QĐ-UBND28/11/2016
030.14.18.H41 Trường Mầm non Thịnh Thành - huyện Yên Thành 379/QĐ-UBND01/08/2017
030.15.27.H42 Trường TH Gia Sinh
030.16.23.H04 Trường Tiểu học Nguyễn Du 657/QĐ-UBND01/04/2018
030.20.17.H62 Trạm Y tế xã Yên Lập 365/QĐ-UBND17/03/2021
030.20.27.H34 Trường Phổ thông dân tộc bán trú cấp 1,2 Măng Bút 1 1973/QĐ_UBND28/06/2018
030.21.28.H42 Trường Mầm non Ninh Thắng 2741/QĐ-UBND11/01/2020
030.22.17.H41 Trường PTDTBT THCS Tam Hợp - Huyện Tương Dương 1530/QĐ-UBND23/11/2017
030.25.02.H41 Trường Mầm Non Cao Vều - Huyện Anh Sơn 2803/QĐ-UBND27/09/2017
030.25.12.H19 Trạm Y tế xã Tân Hạnh 3487/QĐ-UBND28/11/2017
030.27.10.H55 Trạm Y tế xã Quân Chu 2803/QĐ-UBND27/09/2017
030.27.43.H35 Trường THCS Thị Trấn Tam Đường 657/QĐ-UBND01/04/2018
030.27.49.H35 Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Ka Lăng 1113/QĐ-UBND03/06/2018
030.35.11.H55 Trường Tiểu học Sa Lung 333/QĐ-UBND12/02/2019
030.37.11.H55 Trường Tiểu học Nga My 1 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ