Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
030.07.22.H19 | Trường THCS Tam Phước | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
030.07.23.H19 | Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
030.07.24.H42 | Trường TH Chất Bình | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
030.07.29.H19 | Trường Tiểu học Thanh Sơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
030.07.29.H42 | Trường TH Khánh Mậu | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
030.07.30.H63 | Trường PTDTBT - Trung học cơ sở Mỏ Vàng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
030.07.31.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
030.07.32.H19 | Trường Mầm non Long Tân | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
030.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Đông Quan II | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
030.08.29.H37 | Trường Tiểu học xã Long Đống | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
030.08.31.H37 | Trường Tiểu học xã Lương Năng | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
030.08.32.H27 | Trường Tiểu học Thanh Lộc | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
030.08.34.H27 | Trường tiểu học Thị Trấn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
030.08.35.H27 | Trường Tiểu học Đức Đồng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
030.08.37.H27 | TrườngTiểu học Hương Lâm | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
030.08.40.H27 | Trường Tiểu học Kỳ Tân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
030.09.11.H41 | Trường THCS Quang Phong - huyện Quế Phong | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
030.09.20.H13 | Tiểu học Tân Hưng 2 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
030.09.21.H12 | Tiểu học Ngọc Chánh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
030.09.22.H12 | Tiểu học Việt Khái 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
030.09.23.H33 | Trường TH Mong Thọ 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
030.09.24.H12 | THCS Bông Văn Dĩa | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
030.09.25.H12 | Tiểu học Thới Hòa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
030.09.26.H12 | Trường TH 3 Khánh Bình Đông | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
030.09.28.H12 | Tiểu học Quang Trung | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
030.09.29.H33 | Trường MN Bãi Thơm | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
030.09.32.H33 | Trường TH Lương Thế Vinh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
030.10.31.H43 | Trường mầm non Quán Thẻ | 957/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
030.10.32.H43 | Trường mẫu giáo Phước Thắng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
030.10.52.H16 | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
