Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
030.02.59.H29 | Trường MN Hoa Hồng | ||
030.02.61.H29 | Trường MN Hải Âu bay | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
030.02.65.H21 | Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh – xã Chư Á | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
030.02.66.H29 | Trường THCS Bình Khánh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
030.02.67.H29 | Trường MN Trung Lập Hạ | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
030.03.20.H07 | Trường Tiểu học Vĩnh Hoà | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
030.03.25.H07 | Trường Tiểu học Phú Mỹ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
030.03.26.H07 | Trường Tiểu học 1 Thị Trấn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
030.03.31.H38 | Trường TH Bảo Nhai B | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
030.03.32.H38 | Trường TH số 1 Phong Niên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
030.03.33.H38 | Trường Tiểu học A Lù | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
030.03.35.H38 | Trường TH La Pan Tẩn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
030.03.37.H38 | Trường TH Số 2 Nàn Sán | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
030.03.39.H13 | Trường Tiểu học Trần Phú | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
030.03.43.H13 | Trường Tiểu học Trường Thắng | ||
030.03.60.H15 | Trường Mầm non Rạng Đông | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
030.03.63.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
030.03.64.H15 | Trường Tiểu học AMa Trang Lơng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
030.03.69.H10 | Trường mẫu giáo Bông Sen | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
030.03.70.H15 | Trường THCS Ngô Gia Tự | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
030.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Ninh A | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
030.04.30.H42 | Trường TH Gia Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
030.05.18.H22 | Trường Tiểu học An Tiến | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
030.05.22.H22 | TH Kim Linh | ||
030.05.23.H22 | Trường THCS Minh Khai | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
030.05.26.H63 | Trường PTDTBT-THCS Khao Mang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
030.05.28.H63 | Trường TH&THCS Số 1 Hồng Ca | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
030.06.26.H04 | Trường Trung học Cơ sở Minh Diệu | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
030.06.29.H04 | Trường Tiểu học An Trạch B | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
030.06.31.H63 | Trường Tiểu học và THCS xã Bạch Hà | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
