Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
029.12.66.H45 | Trường TH Trưng Vương | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
029.13.36.H02 | Trường Mầm non Tân Sơn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
029.14.18.H41 | Trường THCS Thịnh Thành - huyện Yên Thành | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
029.14.25.H04 | Trường Tiểu học A xã Hưng Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.15.27.H42 | Trường TH Gia Phương | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
029.16.10.H37 | Trạm Y tế xã Xuân Dương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
029.17.26.H42 | Trường Mầm non Nam Bình | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
029.22.10.H55 | Trạm Y tế xã Sơn Cẩm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
029.22.17.H41 | Trường Tiểu học Tam Hợp - Huyện Tương Dương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
029.22.44.H35 | Trường PTDTBT Tiểu học xã Phiêng Hào | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
029.25.12.H19 | Trạm Y tế xã Tam Phước | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
029.25.25.H42 | Trường Tiểu học Yên Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
029.27.43.H35 | Trường PTDTBT Tiểu Học xã Thèn Sin | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Xương Thịnh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
029.32.22.H44 | Trạm Y tế xã Vụ Cầu | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
029.34.11.H55 | Trường Tiểu học Bộc Nhiêu | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
029.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Long - huyện Nghi Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.37.11.H55 | Trường Tiểu học Lương Phú | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
029.40.11.H55 | Trường THCS Lương Sơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
030.01.19.H58 | Trường Tiểu học Ngũ Hiệp 1 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
030.01.20.H58 | Trường Tiểu học Nhị Bình A | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
030.01.21.H58 | Trường Tiểu học Thạnh Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
030.01.22.H58 | Trường Tiểu học Tăng Hòa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
030.02.12.G12 | KBNN Huyện Vị Xuyên | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
030.02.26.H25 | Trường Tiểu học La Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
030.02.42.H13 | Trường Tiểu học Nhơn Ái 2 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
030.02.44.H13 | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
030.02.47.H29 | Trường MNTT Mặt Trời Nhỏ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
030.02.52.H29 | Trường MN Nhật Minh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
030.02.58.H29 | Trường MNTT ÁNH HỒNG | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
