Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
029.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Hòa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
029.08.38.H27 | Trường THCS Sơn Thọ | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
029.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Lạc | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
029.08.40.H27 | Trường Tiểu học Kỳ Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.08.43.H27 | Trường THCS Kỳ Thịnh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
029.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Thắng - huyện Quỳ Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.09.20.H13 | Tiểu học Tân Hưng 1 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
029.09.21.H12 | Tiểu học Ngô Bình An | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
029.09.22.H12 | Tiểu học Việt Khái 1 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
029.09.23.H33 | Trường TH Giục Tượng 3 | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
029.09.26.H33 | Trường TH 3 Vĩnh Hòa Hưng Nam | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
029.09.27.H12 | Tiểu học Mạc Cửu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
029.09.27.H33 | Trường TH Hòn Sóc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
029.09.32.H33 | Trường TH Kim Đồng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
029.09.34.H33 | Trường MG Phong Đông | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
029.10.28.H19 | Trường Tiểu học Nam Cát Tiên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
029.10.31.H43 | Trường mẫu giáo Phước Diêm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
029.10.32.H43 | Trường mẫu giáo Phước Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.10.53.H16 | Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
029.10.55.H16 | Trường Tiểu học - THCS Nguyễn Du | ||
029.10.62.H52 | Trường Tiểu học Phiêng Păn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
029.10.63.H52 | Trường PTDT BT Tiểu học và THCS Chiềng Khừa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
029.10.64.H52 | Trường Tiểu học Pi Toong | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
029.10.66.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Ơn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
029.10.67.H52 | Trường Tiểu học Mường Cai | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
029.11.28.H02 | Trường Tiểu học Tân Mỹ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.11.70.H45 | Trường PTCS KpáKơLơng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
029.12.10.H41 | Trường THCS Lâm Sơn - Huyện Nghĩa Đàn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.12.20.H41 | Trường Mầm Non Quỳnh Trang - Thị Xã Hoàng Mai | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
029.12.31.H02 | Trường Mầm non Việt Ngọc số 2 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
