Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
029.03.70.H15 | Trường THCS Lý Tự Trọng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.03.71.H10 | Trường Mầm non Tân Phước | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
029.03.71.H15 | Trường Tiểu học Minh Hà | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
029.03.72.H15 | Trường Tiểu học Cao Thắng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
029.03.74.H10 | Trường Mầm non Phú Riềng B | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.04.30.H42 | Trường TH Gia Lâm | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
029.05.18.H22 | Trường Mầm non Vô Điếm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
029.05.20.H22 | Trường mầm non Bản Phùng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.05.25.H22 | Trường PTDTBT THCS Quản Bạ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.05.26.H63 | Trường PTDTBT-TH&THCS xã La Pán Tẩn | 3672/QĐ-UBND | 11/10/2018 |
029.05.27.H22 | PTDTBT TH Lũng Thầu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
029.05.28.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Phùng | ||
029.05.28.H63 | Trường TH&THCS Quy Mông | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
029.05.29.H63 | Trường Mầm non Tú Lệ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
029.06.28.H04 | Trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
029.06.29.H04 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Uông | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
029.07.22.H19 | Trường THCS Phước Tân 2 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
029.07.23.H01 | Trường Tiểu học B Tân An | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
029.07.24.H19 | Trường Tiểu học Sông Nhạn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
029.07.27.H19 | Trường Mầm non Tân Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
029.07.29.H19 | Trường Tiểu học Liên Ngọc | ||
029.07.30.H19 | Trường Tiểu học Long Phước | ||
029.07.30.H63 | Trường PTDTBT - Trung học cơ sở Lang Thíp | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
029.07.31.H19 | Trường Tiểu học Bình Minh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
029.08.24.H37 | Trường Mầm non xã Bắc Xa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.08.26.H37 | Trường Tiểu học xã Hùng Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
029.08.29.H37 | Trường Tiểu học xã Hữu Vĩnh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
029.08.31.H37 | Trường Tiểu học Nà Lốc | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
029.08.33.H03 | Trường Tiểu học Tân Tiến | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
029.08.34.H03 | Trường Tiểu học Nam Cường | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
