Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
029.02.25.H25 | Trường Tiểu học Thanh Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
029.02.27.H25 | Trường Tiểu học Mộc Bắc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.02.28.H25 | Trường Tiểu học Tân Sơn | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
029.02.30.H25 | Trường Tiểu học Thanh Lưu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.02.36.H50 | Trường Tiểu học Số 2 Khe Sanh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
029.02.37.H13 | Trường Trung học cơ sở Long Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
029.02.40.H13 | Trường Tiểu học Thuận Hưng 1 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
029.02.48.H29 | Trường MN Sương Mai | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
029.02.49.H29 | Trường TH Xóm Chiếu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
029.02.56.H29 | Trường MN Khai Minh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
029.02.57.H29 | Trường MN 19 tháng 5 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
029.02.58.H29 | Trường MNTT Anh Việt | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
029.02.60.H29 | Trường MN Thần Mặt Trời | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
029.02.62.H29 | Trường Mầm non Hoàng Tử Bé | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
029.02.64.H29 | Trường MN Gia Huy | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
029.02.65.H29 | Trường MN Ty Vy | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
029.02.66.H29 | Trường THCS An Thới Đông | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
029.02.69.H29 | Trường TH Trần Thị Ngọc Hân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
029.03.21.H07 | Trường Tiểu học Trịnh Viết Bàng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
029.03.23.H07 | Trường Mầm non Sơn Định | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
029.03.24.H07 | Trường Tiểu học Lê Thọ Xuân | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
029.03.30.H38 | Trường TH Đồng Tuyển 2 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
029.03.32.H38 | Trường TH số 1 Phong Hải | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
029.03.34.H38 | Trường TH Bảo Hà 1 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
029.03.36.H38 | Trường Tiểu học Lao Chải | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
029.03.38.H38 | Trường TH Khánh Yên | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
029.03.65.H10 | Trường Mầm non Hoa Lan | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
029.03.65.H15 | Trường Tiểu học Ea Tir | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
029.03.66.H15 | Trường Tiểu học Hòa Văn Thụ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
029.03.69.H10 | Trường mẫu giáo Bình Minh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
