Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
028.12.68.H45 | Trường THCS Lê Văn Tám | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
028.12.71.H45 | Trường THCS Đức Bình Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.13.21.H41 | Trường THCS Tây Hiếu - Thị xã Thái Hòa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
028.13.34.H02 | Trường Trung học cơ sở Tam Hiệp | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
028.13.36.H02 | Trường Mầm non Tân Quang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
028.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Hương Sơn- huyện Tân Kỳ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
028.15.27.H42 | Trường TH Gia Phú | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
028.16.24.H04 | Trường Tiểu học Phong Thạnh B | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
028.16.31.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Khê | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
028.16.35.H27 | Trạm Y tế xã Thái Yên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
028.17.20.H63 | Trạm Y tế xã Thạch Lương | ||
028.17.26.H42 | Trường Mầm non Nam Bình | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
028.20.17.H62 | Trạm Y tế xã Vũ Di | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
028.20.27.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Pờ Ê | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
028.21.28.H42 | Trường Mầm non Ninh Khang | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
028.22.44.H35 | Trường Tiểu học Tà Hử xã Hố Mít | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
028.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Ký Phú | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
028.31.22.H44 | Trạm Y tế xã Yên Kiện | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
028.35.11.H55 | Trường Tiểu học Số 2 Nam Hoà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.37.11.H55 | Trường Tiểu học Kha Sơn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
028.38.11.H55 | Trường Tiểu học Phú Đô 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
028.39.11.H55 | Trường Tiểu học Ba Hàng | ||
028.40.11.H55 | Trường THCS Bình Sơn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
028.41.11.H55 | Trường Mầm non Huống Thượng | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
029.01.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Ứng Hòa | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
029.01.19.H58 | Trường Tiểu học Nguyễn Chí Liêm | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
029.01.21.H58 | Trường Tiểu học Thanh Bình | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
029.01.25.H58 | Trường Mầm non Tân Hoà Tây | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
029.02.12.G12 | KBNN Huyện Quản Bạ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
029.02.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Quản Bạ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
