Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
028.03.39.H13 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
028.03.60.H15 | Trường Mầm non Quốc Tế | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
028.03.63.H15 | Trường Tiểu học Ngô Quyền | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
028.03.64.H15 | Trường Tiểu học Tô Hiệu | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
028.03.65.H10 | Trường Mầm non Hoa Sen | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
028.03.69.H10 | Trường mẫu giáo Phú Nghĩa | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
028.03.69.H15 | Trường THCS Cư Đrăm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
028.03.71.H15 | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
028.03.73.H15 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
028.03.74.H10 | Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
028.05.18.H22 | Trường Mầm non Vĩnh Tuy | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
028.05.20.H22 | Trường mầm non Bản Péo | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
028.05.25.H22 | Trường PTDTBT THCS Cán Tỷ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
028.06.27.H04 | Trường THCS Ngô Quyền | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
028.06.28.H04 | Trường Tiểu học Nhụy Cầm | ||
028.06.31.H63 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.07.24.H19 | Trường Tiểu học Nhân Nghĩa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
028.07.24.H42 | Trường TH Bình Minh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
028.07.25.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
028.07.27.H19 | Trường Mầm non Bình Hòa | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
028.07.32.H19 | Trường Mầm non Nhơn Nghĩa | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
028.08.23.H37 | Trường Mầm non 19/5 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
028.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Đồng Bục | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
028.08.26.H37 | Trường Tiểu học xã Đào Viên | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
028.08.28.H37 | Trường Tiểu học xã Hải Yến | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.08.30.H37 | Trường PTDTBT tiểu học xã Hưng Đạo | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
028.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Lâm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
028.08.32.H03 | Trường Tiểu học Cao Trĩ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
028.08.34.H27 | Trường mầm non Cương Gián 1 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
028.08.35.H03 | Trường Tiểu học Như Cố I | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
