Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
027.27.43.H35 | Trường PTDTBT Tiểu Học xã Sùng Phài | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
027.30.46.H35 | Trường Tiểu học xã Nậm Xe | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
027.31.22.H44 | Trạm Y tế xã Vụ Quang | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
027.34.11.H55 | Trường Tiểu học Bình Thành | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
027.35.11.H55 | Trường Tiểu học Số 1 Nam Hoà | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
027.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Lâm - huyện Nghi Lộc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
027.37.11.H55 | Trường Tiểu học Thị Trấn Hương Sơn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
027.38.07.G05 | Chi Cục Thống kê Thành phố Thanh Hóa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
027.38.11.H55 | Trường Tiểu học Phấn Mễ 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.01.19.H58 | Trường Tiểu học Mỹ Thành Nam 2 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
028.01.21.H58 | Trường Tiểu học TT Chợ Gạo | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.01.22.H58 | Trường Tiểu học Tân Đông 1 | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
028.02.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Yên Minh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Yên Minh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.02.26.H25 | Trường Tiểu học Bối Cầu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
028.02.27.H25 | Trường Tiểu học Hoàng Đông | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
028.02.48.H29 | Trường MN Học Viện Toàn Cầu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
028.02.56.H29 | Trường MN Hương Sen | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
028.02.57.H29 | Trường MN Đức Quỳnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
028.02.58.H29 | Trường MNTT Việt Mỹ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
028.02.67.H29 | Trường MN Trung An 2 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
028.03.16.H41 | Trường mầm Non Thanh Chi - huyện Thanh Chương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
028.03.23.H07 | Trường Mầm non Vĩnh Bình | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
028.03.24.H07 | Trường Tiểu học Sơn Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
028.03.27.H07 | Trường Tiểu học Bình Thạnh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
028.03.30.H38 | Trường TH Đồng Tuyển 1 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
028.03.31.H38 | Trường TH Bản phố | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
028.03.33.H38 | Trường TH&THCS Tả Ngảo | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
028.03.35.H38 | Trường TH Chợ Chậu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
028.03.37.H38 | Trường TH Số 1 Nàn Sán | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
